Chuyển bộ gõ


Từ điển Tiếng Việt (Vietnamese Dictionary)
nở khối


Nói một vật tăng thể tích vì một tác dụng nào đó, chẳng hạn tác dụng của nhiệt.


Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.